放置する
để cho, bỏ quên, không chăm sócその本を放置しておいた
Anh ấy để cuốn sách đó lại
thông thường
Để một vật hoặc tình trạng ở một nơi mà không chăm sóc hoặc xử lý
ペットを放置するのは犯罪だ
Để thú cưng lại là tội phạm
問題を放置するのは危険だ
Để vấn đề đó lại là nguy hiểm
Thường dùng để chỉ hành động bỏ quên hoặc không xử lý một vấn đề
Nguồn gốc từ
Từ Hán Việt 'phong trí' (放置) có nghĩa là 'để lại, bỏ quên'
Ghi chú sử dụng
Thường dùng trong ngữ cảnh tiêu cực, chỉ sự bỏ quên hoặc không chăm sóc
Phân tích từ
放
để, bỏ
root置
đặt, để lại
rootする
làm, thực hiện
suffixTừ Điển Nhật Việt