Looking up...
Cette technologie ubiquiste est révolutionnaire.
Công nghệ có tính chất có mặt ở mọi nơi này là một cách mạng.
Có mặt hoặc có thể truy cập ở mọi nơi, thường liên quan đến công nghệ hoặc dịch vụ.
Les réseaux ubiquistes permettent une connexion internet partout.
Các mạng có tính chất có mặt ở mọi nơi cho phép kết nối internet ở mọi nơi.
Thường dùng để mô tả công nghệ hoặc dịch vụ có khả năng hoạt động ở mọi nơi.
Từ này thường dùng để mô tả công nghệ hoặc dịch vụ có khả năng hoạt động ở mọi nơi.
Từ tiếng Pháp 'ubiquiste' có nguồn gốc từ tiếng Latinh 'ubique' (ở mọi nơi) + hậu tố '-iste' (người hoặc tính chất).
Thường dùng trong ngữ cảnh công nghệ để mô tả hệ thống hoặc dịch vụ có khả năng hoạt động ở mọi nơi.