Looking up...
Il a pris une décision impulsive et a regretté plus tard.
Anh ấy đã ra quyết định hấp tấp và sau đó hối hận.
Ra quyết định mà không suy nghĩ kỹ lưỡng, thường dựa trên cảm xúc hoặc trực giác.
Elle a décidé de démissionner de son travail sur un coup de tête.
Cô ấy đã quyết định nghỉ việc một cách hấp tấp.