Looking up...
Le livre est en dessous de la table.
Quý sách ở dưới bàn.
Nơi hoặc vị trí ở dưới một vật khác.
Elle a rangé ses chaussures en dessous du lit.
Cô ấy đã xếp giày dép ở dưới giường.
Dùng để chỉ vị trí ở dưới một vật khác.
Dùng để chỉ vị trí hoặc thứ hạng ở dưới một vật hoặc tiêu chuẩn.
Dùng để chỉ vị trí ở dưới một vật khác.
Từ ghép từ 'en' (ở) + 'dessous' (phía dưới) + 'de' (của).
Dùng để chỉ vị trí hoặc thứ hạng ở dưới một vật hoặc một tiêu chuẩn.