Looking up...
Quiero alejarme de los problemas.
Tôi muốn di chuyển xa khỏi những vấn đề.
Di chuyển xa hoặc cách xa một vật, người hoặc tình huống.
El médico le aconsejó alejar los alimentos procesados de su dieta.
Bác sĩ khuyên ông ấy nên loại bỏ các loại thực phẩm chế biến khỏi chế độ ăn uống của mình.
Thường dùng với các đối tượng cụ thể như 'alejar el peligro' (loại bỏ nguy hiểm) hoặc 'alejar a alguien' (cách xa ai đó).
Giảm bớt hoặc loại bỏ một tình huống hoặc cảm xúc.
Trata de alejar esos pensamientos negativos.
Hãy cố gắng loại bỏ những suy nghĩ tiêu cực đó đi.
Dùng để mô tả việc loại bỏ cảm xúc hoặc suy nghĩ không mong muốn.
Lưu ý rằng 'alejar' thường dùng để mô tả hành động di chuyển vật lý hoặc tâm lý, không dùng để mô tả cảm xúc trừ khi kết hợp với từ 'pensamientos' (suy nghĩ).
'Alejar' thường dùng để mô tả hành động di chuyển xa một vật hoặc người, nhưng cũng có thể dùng để mô tả việc loại bỏ cảm xúc hoặc tình huống.
Từ gốc Latinh 'alicubare', có nghĩa là 'đưa xa' hoặc 'chuyển đi'.
Thường dùng trong ngữ cảnh vật lý (di chuyển xa) hoặc tâm lý (loại bỏ cảm xúc).