rest

/rɛst/
nghỉ

I need to rest.

Tôi cần nghỉ.


thông thường

nghỉ, dừng lại để hồi phục sức khỏe hoặc năng lượng

After the marathon, the runners took a short rest.

Sau cuộc marathon, các vận động viên đã nghỉ ngắn.

Dùng như động từ, thường đi kèm với to (e.g., to rest).

trang trọng

sự nghỉ ngơi, thời gian không làm việc

He enjoys a rest in the garden every afternoon.

Anh ấy thích nghỉ ngơi trong vườn mỗi buổi chiều.

Dùng như danh từ, thường đi kèm với a hoặc the.

neutral

phần còn lại, những gì không được đề cập

The rest of the team will arrive later.

Phần còn lại của đội sẽ đến sau.

Khi dùng như danh từ đếm được, thường đi kèm với of.

Cụm từ kết hợp

rest ondựa vào
Từ Điển Anh Việt