refuse

/rɪˈfjuz/
từ chối

She refused the invitation.

Cô ấy từ chối lời mời.


trang trọng

từ chối; không chấp nhận

He refused to answer the question.

Anh ấy từ chối trả lời câu hỏi.

Thường đi kèm với 'to' + động từ (refuse to do) hoặc với danh từ (refuse an offer).

thông thường

rác thải; phế thải

The city collects household refuse weekly.

Thành phố thu gom rác thải sinh hoạt hàng tuần.

Dùng để chỉ các chất thải không còn giá trị sử dụng.

Cụm từ kết hợp

refuse totừ chối (để) + động từrefuse somethingtừ chối (cái gì)
Từ Điển Anh Việt