Looking up...
She felt overwhelmed by the amount of work.
Cô ấy cảm thấy bị áp đảo bởi lượng công việc.
Bị áp đảo, bị quá tải, không thể đối phó được với một tình huống hoặc nhiệm vụ do lượng lớn hoặc sức ép quá lớn.
The new manager was overwhelmed by the responsibilities of the job.
Quản lý mới bị áp đảo bởi những trách nhiệm của công việc.
The city was overwhelmed by the sudden influx of tourists.
Thành phố bị áp đảo bởi sự đổ xô của du khách bất ngờ.
Thường dùng để mô tả tình trạng tâm lý hoặc tình huống khó khăn.
Từ này thường dùng để mô tả tình trạng tâm lý hoặc tình huống khó khăn, không dùng để mô tả vật lý.
Từ này không dùng để mô tả vật lý, chỉ dùng để mô tả tâm lý hoặc tình huống.
Từ gốc tiếng Anh, từ 'over' (quá) và 'whelm' (chìm, áp đảo).
Thường dùng để mô tả tình trạng tâm lý hoặc tình huống khó khăn khi một người không thể đối phó được với một tình huống hoặc nhiệm vụ.