Looking up...
The cat is on top of the table.
Con mèo đang ở trên bàn.
Được đặt hoặc nằm ở vị trí trên cùng của một vật hoặc bề mặt.
She put the book on top of the shelf.
Cô ấy đặt cuốn sách lên trên kệ.
The snow was piled on top of the roof.
Tuyết được chồng lên trên mái nhà.
Thường dùng để mô tả vị trí vật lý của một vật so với một bề mặt khác.
Được thêm vào hoặc được xem xét thêm vào một vấn đề hoặc chủ đề đã tồn tại.
We need to consider the environmental impact on top of the financial costs.
Chúng ta cần xem xét tác động môi trường ngoài chi phí tài chính.
Dùng để chỉ việc thêm một yếu tố hoặc vấn đề vào một tình huống đã có.
Dùng để mô tả vị trí của một vật so với một bề mặt khác.
Dùng để chỉ việc thêm một yếu tố vào một tình huống đã có.
Đảm bảo rằng 'on top of' được dùng đúng ngữ cảnh, có thể là vật lý hoặc trừu tượng.
Từ gốc tiếng Anh, 'on' (ở trên) và 'top' (đỉnh, trên cùng).
Thường dùng để mô tả vị trí vật lý hoặc để chỉ việc thêm một yếu tố vào một tình huống đã có.