marine

/məˈriːn/
thuộc biển

Marine animals live in the ocean.

Động vật thuộc biển sống trong đại dương.


trang trọng

Liên quan đến biển; thuộc về biển.

Marine ecosystems are fragile.

Hệ sinh thái thuộc biển rất mong manh.

Thường đứng trước danh từ chỉ hiện tượng, sinh vật hoặc môi trường liên quan tới biển.

Từ Điển Anh Việt