july

/ˈdʒuːl.aɪ/
tháng bảy

We're planning a vacation in July.

Chúng tôi đang lên kế hoạch đi nghỉ trong tháng bảy.


trang trọng

Tháng thứ bảy trong năm, nằm giữa tháng sáu và tháng tám.

July is the hottest month in many countries.

Tháng bảy là tháng nóng nhất ở nhiều nước.

Trong lịch Gregory, tháng bảy có 31 ngày.

Cụm từ kết hợp

in Julytrong tháng bảyJuly heatnắng tháng bảy

Từ đồng nghĩa

Mẹo hay

Ghi nhớ thứ tự các tháng

Tháng bảy là tháng thứ bảy trong năm, sau tháng sáu và trước tháng tám.

Nguồn gốc từ

Tên của tháng bảy được đặt theo tên của Julius Caesar, do tháng này được đặt tên trong lịch Julius.

Ghi chú sử dụng

Trong tiếng Anh, tên các tháng thường được viết hoa.

Từ Điển Anh Việt