Looking up...
She bought fresh dairy products at the market.
Cô ấy mua các sản phẩm sữa tươi tại chợ.
Các sản phẩm được làm từ sữa, bao gồm sữa, bơ, phô mai, kem, và các sản phẩm liên quan.
The dairy section in the supermarket has a wide variety of cheeses.
Khu vực sữa trong siêu thị có nhiều loại phô mai khác nhau.
Thường được sử dụng để chỉ các sản phẩm từ sữa trong các cửa hàng hoặc nhà máy chế biến.
Nông trại hoặc cơ sở sản xuất các sản phẩm từ sữa.
The family owns a dairy farm where they produce milk and cheese.
Gia đình họ sở hữu một trang trại sữa nơi họ sản xuất sữa và phô mai.
Thường được gọi là 'trang trại sữa' trong tiếng Việt.
Trong tiếng Anh, 'dairy' thường được sử dụng để chỉ các sản phẩm từ sữa hoặc các cơ sở sản xuất chúng. Trong tiếng Việt, từ 'sữa' thường được sử dụng thay thế.
Từ tiếng Anh 'dairy' có nguồn gốc từ tiếng Pháp 'dair' (sữa), bắt nguồn từ tiếng Latinh 'caseus' (phô mai).
Từ 'dairy' thường được sử dụng để chỉ các sản phẩm từ sữa hoặc các cơ sở sản xuất chúng. Trong tiếng Việt, từ 'sữa' thường được sử dụng thay thế cho 'dairy' trong nhiều ngữ cảnh.