correspond

/kəˈrɛspɒnd/
trùng khớp

His answer corresponds to the question.

Câu trả lời của anh ấy trùng khớp với câu hỏi.


trang trọng

Có tính tương đồng, phù hợp, trùng khớp với một thứ khác.

The data correspond to the hypothesis.

Dữ liệu trùng khớp với giả thuyết.

Từ Điển Anh Việt