Looking up...
She has a charming smile that lights up the room.
Cô ấy có một nụ cười xinh đẹp và dễ thương làm cho phòng sáng lên.
Đẹp và dễ thương, gây ấn tượng tốt và thu hút người khác.
The old town has a charming atmosphere with its cobblestone streets.
Thị trấn cổ có một không khí xinh đẹp và dễ thương với những con đường lát đá.
Thường dùng để mô tả người hoặc nơi đẹp và dễ thương.
Từ 'charming' thường dùng để mô tả người hoặc nơi đẹp và dễ thương, không dùng để mô tả vật vật chất.
Từ tiếng Anh có nguồn gốc từ tiếng Pháp 'charmer' (làm cho hài lòng).
Thường dùng để mô tả người hoặc nơi đẹp và dễ thương, gây ấn tượng tốt.