Looking up...
She moved the chair backward and forward to adjust it.
Cô ấy di chuyển ghế lùi và tiến để điều chỉnh nó.
Di chuyển hoặc chuyển động theo hai hướng ngược nhau, thường là lùi và tiến.
The train rocked backward and forward as it slowed down.
Tàu hỏa lắc lư lùi và tiến khi nó chậm lại.
He swayed backward and forward while listening to the music.
Anh ta lắc lư lùi và tiến khi nghe nhạc.
Thường dùng để mô tả chuyển động lặp đi lặp lại hoặc điều chỉnh vị trí.
Cụm từ này thường dùng để mô tả chuyển động lặp đi lặp lại hoặc điều chỉnh vị trí của vật thể.
Từ ghép từ hai từ 'backward' (lùi) và 'forward' (tiến), mô tả chuyển động theo hai hướng ngược nhau.
Thường dùng để mô tả chuyển động lặp đi lặp lại hoặc điều chỉnh vị trí của vật thể.