Looking up...
She added sliced avocado to the salad.
Cô ấy cho lát bơ vào món salad.
Quả bơ, loại trái cây có vỏ xanh, thịt mềm béo, giàu chất béo và dinh dưỡng.
Avocado is rich in healthy fats.
Bơ chứa nhiều chất béo lành mạnh.
Thường dùng trong món guacamole hoặc làm bánh mì bơ.
Phát âm /ˌævəˈkɑːdoʊ/; nhấn mạnh âm 'ka' như trong từ 'cá'.
Từ tiếng Tây Ban Nha 'aguacate', bắt nguồn từ tiếng Nahuatl 'āhuacatl'.
Trong tiếng Việt, thường gọi là 'bơ' hoặc 'trái bơ'.