Looking up...
Please arrange these books alphabetically.
Hãy sắp xếp những cuốn sách này theo thứ tự bảng chữ cái.
Theo thứ tự bảng chữ cái, từ A đến Z.
The dictionary lists words alphabetically.
Từ điển liệt kê các từ theo thứ tự bảng chữ cái.
Dùng để sắp xếp từ hoặc danh sách theo thứ tự bảng chữ cái.
Dùng 'alphabetically' khi muốn sắp xếp từ theo thứ tự bảng chữ cái, ví dụ: 'Sắp xếp danh sách tên theo thứ tự bảng chữ cái.'
Từ ghép từ 'alphabet' (bảng chữ cái) và hậu tố '-ically' (hình thức trạng từ).
Thường dùng trong việc sắp xếp từ, danh sách hoặc mục lục.