account

/əˈkaʊnt/
tài khoản

I opened a new bank account.

Tôi mở một tài khoản ngân hàng mới.


Tài chính
trang trọng

tài khoản ngân hàng hoặc tài khoản tài chính dùng để ghi lại các giao dịch tiền tệ.

Please check your account balance before making a purchase.

Vui lòng kiểm tra số dư tài khoản của bạn trước khi mua hàng.

Thường dùng trong ngân hàng, công ty tài chính.

Kinh doanh
trang trọng

bản ghi chi tiết về các giao dịch, hoạt động hoặc thông tin liên quan đến một cá nhân hoặc tổ chức.

The manager kept a detailed account of all project expenses.

Quản lý đã ghi chép chi tiết mọi chi phí của dự án.

Có thể là báo cáo, sổ sách.

trang trọng

đối chiếu, giải thích hoặc xem xét một việc gì đó; tính đến; coi là.

We must account for the weather conditions in our planning.

Chúng ta phải tính đến điều kiện thời tiết trong kế hoạch.

Dùng như một động từ, thường đi kèm giới từ "for".

Cụm từ kết hợp

account fortính đến, giải thíchaccount balancesố dư tài khoảnaccount numbersố tài khoảnopen an accountmở tài khoản
Từ Điển Anh Việt