Looking up...
Let's get the ball rolling on this project.
Chúng ta bắt đầu dự án này đi.
Bắt đầu một việc gì đó, khởi động một dự án hoặc hoạt động.
We need to get the ball rolling before the deadline.
Chúng ta cần bắt đầu trước hạn chót.
She suggested a few ideas to get the ball rolling.
Cô ấy đề xuất một vài ý tưởng để bắt đầu.
Thường dùng trong ngữ cảnh làm việc hoặc tổ chức sự kiện.
Câu này thường dùng để đề xuất bắt đầu một dự án hoặc hoạt động.
Câu này không dùng để nói về bóng đá hoặc các môn thể thao khác.
Nguồn gốc từ bóng đá, khi bóng được đá để bắt đầu trận đấu.
Thường dùng trong ngữ cảnh làm việc hoặc tổ chức sự kiện.