Looking up...
Mein Bruder ist älter als ich.
Anh trai tôi lớn hơn tôi.
Cũ hơn, lớn tuổi hơn
Sie ist zwei Jahre älter als ihr Mann.
Cô ấy lớn tuổi hai năm so với chồng.
Der ältere Bruder hat mehr Verantwortung.
Anh trai lớn tuổi hơn có nhiều trách nhiệm hơn.
Dùng để so sánh tuổi hoặc thời gian.
Dùng 'älter als' để so sánh tuổi giữa hai người.
Từ gốc tiếng Đức, từ 'alt' (cũ) với hậu tố so sánh 'er'.
Dùng để so sánh tuổi hoặc thời gian giữa hai đối tượng.