Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. होम /
  2. शब्दकोश /
  3. Từ Điển Trung Việt /
  4. 外表友善

外表友善

wài biǎo yǒu shànÂm Hán-Việtngoại biểu hữu thiện
vẻ ngoài thân thiện

她的外表友善,让人感到很舒服。

Vẻ ngoài thân thiện của cô ấy khiến mọi người cảm thấy rất thoải mái.


thông thường

Mô tả về ngoại hình hoặc cách cư xử của một người hoặc vật thể có vẻ ngoài thân thiện, dễ gần, dễ chịu.

这家餐厅的外表友善,吸引了很多顾客。

Quán ăn này có vẻ ngoài thân thiện, thu hút rất nhiều khách hàng.

他的外表友善让同事们都很喜欢他。

Vẻ ngoài thân thiện của anh ấy khiến đồng nghiệp rất thích anh ấy.

Thường dùng để mô tả người hoặc vật thể có vẻ ngoài dễ gần, dễ chịu.

Từ đồng nghĩa

外表和蔼外表亲切外表可亲

Từ trái nghĩa

外表冷漠外表严肃外表生硬

Phân tích từ

外表
vẻ ngoài
root
+
友善
thân thiện
root
Từ Điển Trung Việt
और Chinese→Vietnamese शब्द देखें →

सीखने की प्रगति

अपनी सीखने की यात्रा को ट्रैक करें!

• अपनी शब्दावली बनाने के लिए शब्द सहेजें

• अपनी दैनिक लगातार श्रृंखला की निगरानी करें

• व्यक्तिगत समीक्षा अनुस्मारक प्राप्त करें

• सीखे गए शब्दों के आँकड़े देखें

उन्नत सुविधाओं तक पहुँचने और अपनी प्रगति को ट्रैक करने के लिए लॉग इन करें!

डैशबोर्ड पर जाएं →

वर्ष के शब्द

सबसे उल्लेखनीय शब्द जिन्होंने प्रत्येक वर्ष को परिभाषित किया। उस शब्दावली की खोज करें जिसने हमारी दुनिया को आकार दिया।