团长

tuán zhǎng
trưởng đoàn

他是这次考察的团长。

Anh ấy là trưởng đoàn trong chuyến khảo sát này.


trang trọng

Trưởng đoàn, người đứng đầu một nhóm hoặc đoàn.

团长负责统筹安排。

Trưởng đoàn chịu trách nhiệm sắp xếp và điều phối.

Từ đồng nghĩa

Phân tích từ

团
đoàn
root
+
长
trưởng
root
Từ Điển Trung Việt