Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. होम /
  2. शब्दकोश /
  3. Từ Điển Trung Việt /
  4. 名字

名字

míngzìÂm Hán-Việtdanh tự
tên

你的名字是什么?

Tên anh là gì?


trang trọngthông thường

Tên của một người hoặc một vật

请告诉我你的名字。

Hãy cho tôi biết tên của bạn.

这本书的名字是《红楼梦》。

Tên cuốn sách này là 'Kim Dung'.

Trong tiếng Việt, '名字' thường được dịch là 'tên'.

Cụm từ kết hợp

名字叫tên là名字的由来nguyên nhân của tên

Từ đồng nghĩa

姓名名号

Cụm từ liên quan

起名字cụm từ
đặt tên
名字的含义cụm từ
ý nghĩa của tên

Mẹo hay

Sử dụng '名字' trong tiếng Việt

Khi dịch '名字' sang tiếng Việt, thường dùng 'tên' và không cần phân biệt giữa họ và tên riêng.

Quy tắc vàng

Phân biệt '名字' và '姓名'

'名字' thường chỉ tên riêng, trong khi '姓名' bao gồm cả họ và tên.

Nguồn gốc từ

Từ '名' (danh) có nghĩa là 'tên' và '字' (tự) ban đầu là tên hiệu của người Trung Quốc cổ đại. Hiện nay, '名字' thường chỉ đơn giản là 'tên'.

Ghi chú sử dụng

Trong tiếng Trung, '名字' thường chỉ tên riêng của một người, trong khi '姓名' bao gồm họ và tên. Trong tiếng Việt, 'tên' thường bao gồm cả họ và tên.

Phân tích từ

名
tên
root
+
字
tên hiệu (cổ đại)
root
Từ Điển Trung Việt
और Chinese→Vietnamese शब्द देखें →

सीखने की प्रगति

अपनी सीखने की यात्रा को ट्रैक करें!

• अपनी शब्दावली बनाने के लिए शब्द सहेजें

• अपनी दैनिक लगातार श्रृंखला की निगरानी करें

• व्यक्तिगत समीक्षा अनुस्मारक प्राप्त करें

• सीखे गए शब्दों के आँकड़े देखें

उन्नत सुविधाओं तक पहुँचने और अपनी प्रगति को ट्रैक करने के लिए लॉग इन करें!

डैशबोर्ड पर जाएं →

वर्ष के शब्द

सबसे उल्लेखनीय शब्द जिन्होंने प्रत्येक वर्ष को परिभाषित किया। उस शब्दावली की खोज करें जिसने हमारी दुनिया को आकार दिया।