được nhiều người yêu thích

/ɗɨək ɲɨəj ŋɨəj jɨəw tʰɨk/
được nhiều người ưa thích

Bài hát này được nhiều người yêu thích.

Bài hát này được nhiều người ưa thích.


thông thường

được nhiều người ưa thích

Sản phẩm này được nhiều người yêu thích vì chất lượng tốt.

Sản phẩm này được nhiều người ưa thích vì chất lượng tốt.

Thường dùng để mô tả sự phổ biến của một sản phẩm, bài hát, hoặc hoạt động.

Cụm từ liên quan

được nhiều người quan tâmcụm từ
được nhiều người quan tâm
được nhiều người theo dõicụm từ
được nhiều người theo dõi

Mẹo hay

Sử dụng trong ngữ cảnh phổ biến

Câu này thường dùng để mô tả sự phổ biến của một sản phẩm, bài hát, hoặc hoạt động.

Quy tắc vàng

Sử dụng chính xác

Đừng nhầm lẫn 'yêu thích' với 'yêu' trong ngữ cảnh tình cảm.

Nguồn gốc từ

Từ 'được' có nghĩa là 'bị, được', 'nhiều người' chỉ số lượng lớn, 'yêu thích' có nghĩa là 'ưa thích'.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng để mô tả sự phổ biến của một sản phẩm, bài hát, hoặc hoạt động.

Phân tích từ

được
bị, được
root
+
nhiều người
số lượng lớn
root
+
yêu thích
ưa thích
root
Từ Điển Tiếng Việt