Looking up...
新しい会社を設立する
Thành lập một công ty mới
Thành lập một tổ chức hoặc công ty mới
彼らは新しいNPOを設立することを決めた
Họ quyết định thành lập một tổ chức phi lợi nhuận mới
Thường được sử dụng trong các thủ tục pháp lý hoặc kinh doanh
Tạo ra một cơ quan hoặc đơn vị mới trong một tổ chức lớn
本部は新しい部署を設立する
Ban chủ nhiệm quyết định thành lập một bộ phận mới
Thường được sử dụng trong các thủ tục pháp lý hoặc kinh doanh, đặc biệt là khi thành lập công ty hoặc tổ chức mới