才能を発揮する

sainō o hakki suruÂm Hán-Việttài năng phát huy

"才能を発揮する" का क्या अर्थ है?

phát huy tài năng

彼は才能を発揮して、優勝した

Anh ấy phát huy tài năng và giành chiến thắng


"才能を発揮する" का सही उपयोग कैसे करें?

trang trọng

Phát huy hoặc sử dụng tối đa tài năng hoặc khả năng của mình

このプロジェクトで、彼女の才能を発揮するチャンスだ

Dự án này là cơ hội để cô ấy phát huy tài năng của mình

彼は才能を発揮して、チームを勝利に導いた

Anh ấy phát huy tài năng và dẫn dắt đội giành chiến thắng

Thường dùng để nói về việc sử dụng khả năng tối đa trong một tình huống cụ thể

Cụm từ kết hợp

才能を発揮する機会cơ hội phát huy tài năng才能を発揮する場bàn diễn, sân chơi phát huy tài năng

Ghi chú sử dụng

Thường dùng trong bối cảnh chuyên nghiệp hoặc thể thao để mô tả việc sử dụng tối đa khả năng của mình

Phân tích từ

才能
tài năng
root
+
発揮
phát huy
root
+
する
làm, thực hiện
verb
Từ Điển Nhật Việt