Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. होम /
  2. शब्दकोश /
  3. Từ Điển Hindi Việt /
  4. बाय बाय

बाय बाय

/baːɪ baːɪ/Từ vay mượn từ English bye bye
tạm biệt

बाय बाय, मिलते हैं कल!

Tạm biệt, mai gặp lại nhé!


thông thường

Lời chào tạm biệt thân mật hoặc thông thường.

बच्चे खेलने के बाद अपने माता-पिता को बाय बाय कहते हैं।

Bọn trẻ sau khi chơi xong nói tạm biệt bố mẹ.

फोन काटने से पहले उसने बाय बाय बोला।

Trước khi cúp máy, anh ấy nói tạm biệt.

Thường được dùng trong giao tiếp hàng ngày, đặc biệt với trẻ em hoặc trong bối cảnh thân mật.

Cụm từ kết hợp

बाय बाय कहनाnói tạm biệt

Từ đồng nghĩa

अलविदाविदाफिर मिलेंगे

Từ trái nghĩa

नमस्तेहैलो

Cụm từ liên quan

फिर मिलेंगेcụm từ
hẹn gặp lại

Mẹo hay

Ghi nhớ

Sử dụng 'बाय बाय' khi chia tay với bạn bè, trẻ em hoặc trong ngữ cảnh thân mật. Nó mang sắc thái gần gũi, khác với 'अलविदा' trang trọng.

Quy tắc vàng

Sự khác biệt giữa 'बाय बाय' và 'अलविदा'

'बाय बाय' mang tính thân mật, trong khi 'अलविदा' trang trọng hơn. Chọn từ phù hợp với ngữ cảnh giao tiếp.

Nguồn gốc từ

Từ tiếng Anh 'bye bye', vốn là cách nói thân mật của 'goodbye'. Được du nhập vào tiếng Hindi thông qua giao tiếp hàng ngày và văn hóa đại chúng.

Ghi chú sử dụng

Sử dụng trong mọi hoàn cảnh, từ thân mật đến trang trọng. Có thể thay thế bằng 'अलविदा' trong ngữ cảnh trang trọng hơn.

Phân tích từ

बाय
từ tiếng Anh 'bye' (tạm biệt)
loanword
+
बाय
từ tiếng Anh 'bye' (tạm biệt)
loanword
Từ Điển Hindi Việt
और Hindi→Vietnamese शब्द देखें →

सीखने की प्रगति

अपनी सीखने की यात्रा को ट्रैक करें!

• अपनी शब्दावली बनाने के लिए शब्द सहेजें

• अपनी दैनिक लगातार श्रृंखला की निगरानी करें

• व्यक्तिगत समीक्षा अनुस्मारक प्राप्त करें

• सीखे गए शब्दों के आँकड़े देखें

उन्नत सुविधाओं तक पहुँचने और अपनी प्रगति को ट्रैक करने के लिए लॉग इन करें!

डैशबोर्ड पर जाएं →

वर्ष के शब्द

सबसे उल्लेखनीय शब्द जिन्होंने प्रत्येक वर्ष को परिभाषित किया। उस शब्दावली की खोज करें जिसने हमारी दुनिया को आकार दिया।