une heure

/yn œʁ/
một giờ

Nous avons attendu une heure pour le bus.

Chúng tôi đã chờ một giờ cho xe buýt.


trang trọng

Một đơn vị thời gian bằng 60 phút.

Le film dure une heure et demie.

Phim dài một giờ rưỡi.

Dùng để đo thời gian trong ngày.

Cụm từ kết hợp

une heure demột giờ vềune heure plus tardmột giờ sau

Từ đồng nghĩa

Cụm từ liên quan

Mẹo hay

Sử dụng trong câu

Dùng 'une heure' để chỉ một đơn vị thời gian hoặc khoảng thời gian cụ thể.

Nguồn gốc từ

Từ tiếng Pháp 'heure' có nguồn gốc từ tiếng Latin 'hora', có nghĩa là 'thời gian'.

Ghi chú sử dụng

Dùng để chỉ thời gian hoặc khoảng thời gian cụ thể.

Phân tích từ

une
một
determiner
+
heure
giờ
noun
Từ Điển Pháp Việt