Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. होम /
  2. शब्दकोश /
  3. Từ Điển Pháp Việt /
  4. se situer

se situer

/sə sy.tɥe/
định vị

Cette entreprise se situe dans le secteur technologique.

Công ty này định vị trong lĩnh vực công nghệ.


trang trọng

Định vị hoặc xác định vị trí của một đối tượng, sự kiện hoặc khái niệm trong không gian hoặc trong một lĩnh vực nào đó.

La ville se situe au nord du pays.

Thành phố này nằm ở phía bắc của đất nước.

Son opinion se situe entre deux extrêmes.

Quyết định của anh ấy nằm giữa hai cực.

Thường dùng để chỉ vị trí vật lý hoặc vị trí trong một lĩnh vực trừu tượng.

Cụm từ kết hợp

se situer dansđịnh vị trongse situer entrenằm giữa

Từ đồng nghĩa

être situése trouverse placer

Từ trái nghĩa

se déplacerchanger de position

Cụm từ liên quan

situation géographiquecụm từ
vị trí địa lý
situation financièrecụm từ
vị thế tài chính

Mẹo hay

Sử dụng chính xác

Đảm bảo rằng bạn sử dụng 'se situer' khi muốn nói về vị trí cố định, không dùng cho hành động di chuyển.

Quy tắc vàng

Vị trí vs. Di chuyển

'Se situer' chỉ vị trí cố định, còn 'se déplacer' chỉ hành động di chuyển.

Nguồn gốc từ

Từ 'situation' (vị trí) + tiền tố 'se' (tự) + động từ 'situer' (định vị).

Ghi chú sử dụng

Thường dùng trong ngữ cảnh chính thức hoặc chuyên môn, đặc biệt trong địa lý, kinh tế hoặc phân tích xã hội.

Phân tích từ

se
tự
prefix
+
situer
định vị
root
Từ Điển Pháp Việt
और French→Vietnamese शब्द देखें →

सीखने की प्रगति

अपनी सीखने की यात्रा को ट्रैक करें!

• अपनी शब्दावली बनाने के लिए शब्द सहेजें

• अपनी दैनिक लगातार श्रृंखला की निगरानी करें

• व्यक्तिगत समीक्षा अनुस्मारक प्राप्त करें

• सीखे गए शब्दों के आँकड़े देखें

उन्नत सुविधाओं तक पहुँचने और अपनी प्रगति को ट्रैक करने के लिए लॉग इन करें!

डैशबोर्ड पर जाएं →

वर्ष के शब्द

सबसे उल्लेखनीय शब्द जिन्होंने प्रत्येक वर्ष को परिभाषित किया। उस शब्दावली की खोज करें जिसने हमारी दुनिया को आकार दिया।