Looking up...
Il faut se calmer après une dispute.
Sau một cuộc cãi vã, anh ta cần làm cho mình bình tĩnh.
Làm cho mình bình tĩnh hoặc thoải mái sau một sự kiện căng thẳng, phiền nhiễu hoặc căng thẳng.
Après une longue journée de travail, elle a besoin de se calmer après le stress.
Sau một ngày làm việc dài, cô ấy cần làm cho mình bình tĩnh sau sự căng thẳng.
Les enfants doivent se calmer après avoir joué dehors.
Các em bé cần làm cho mình bình tĩnh sau khi chơi ngoài.
Thường được sử dụng khi muốn nhấn mạnh việc cần thời gian để thoải mái sau một sự kiện căng thẳng.
Cụm từ này thường được sử dụng khi muốn nhấn mạnh việc cần thời gian để thoải mái sau một sự kiện căng thẳng.
Cụm từ này không được sử dụng trong ngữ cảnh cần nhanh chóng giải quyết vấn đề.
Từ 'calmer' có nguồn gốc từ tiếng Latin 'calmare' có nghĩa là 'làm cho yên tĩnh'. 'Après' có nghĩa là 'sau'.
Thường được sử dụng trong ngữ cảnh cần nhấn mạnh việc cần thời gian để thoải mái sau một sự kiện căng thẳng.