Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. होम /
  2. शब्दकोश /
  3. Từ Điển Pháp Việt /
  4. abandon

abandon

/a.bɑ̃.dɔ̃/
bỏ rơi

Il a abandonné son chien dans la rue.

Anh ta đã bỏ rơi con chó của mình trên đường.


chung

Từ bỏ, bỏ rơi, không còn quan tâm hoặc chịu trách nhiệm về ai hoặc cái gì đó.

Elle a abandonné ses études pour travailler.

Cô ấy đã bỏ học để đi làm.

Le gouvernement a abandonné le projet.

Chính phủ đã từ bỏ dự án.

Thường dùng với người, vật hoặc dự án.

Luật
Luật

Từ bỏ một quyền hoặc quyền lợi pháp lý.

Il a abandonné ses droits sur la propriété.

Anh ta đã từ bỏ quyền sở hữu của mình.

Trong pháp lý, có thể liên quan đến việc từ bỏ quyền sở hữu hoặc quyền lợi.

Cụm từ kết hợp

abandonner quelqu'unbỏ rơi ai đóabandonner un projetbỏ dự ánabandonner ses droitstừ bỏ quyền lợi

Từ đồng nghĩa

quitterdélaisserrenoncer

Từ trái nghĩa

gardercontinuerassumer

Cụm từ liên quan

abandonner la partiecụm từ
bỏ cuộc
abandonner espoircụm từ
từ bỏ hy vọng

Mẹo hay

Sử dụng trong ngữ cảnh pháp lý

Trong pháp lý, 'abandonner' có thể liên quan đến việc từ bỏ quyền sở hữu hoặc quyền lợi.

Nguồn gốc từ

Từ tiếng Pháp có nguồn gốc từ tiếng Latin 'abandonare', có nghĩa là 'bỏ, từ bỏ'.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng để chỉ việc từ bỏ một trách nhiệm hoặc quyền lợi. Có thể dùng trong ngữ cảnh pháp lý hoặc thường ngày.

Từ Điển Pháp Việt
और French→Vietnamese शब्द देखें →

सीखने की प्रगति

अपनी सीखने की यात्रा को ट्रैक करें!

• अपनी शब्दावली बनाने के लिए शब्द सहेजें

• अपनी दैनिक लगातार श्रृंखला की निगरानी करें

• व्यक्तिगत समीक्षा अनुस्मारक प्राप्त करें

• सीखे गए शब्दों के आँकड़े देखें

उन्नत सुविधाओं तक पहुँचने और अपनी प्रगति को ट्रैक करने के लिए लॉग इन करें!

डैशबोर्ड पर जाएं →

वर्ष के शब्द

सबसे उल्लेखनीय शब्द जिन्होंने प्रत्येक वर्ष को परिभाषित किया। उस शब्दावली की खोज करें जिसने हमारी दुनिया को आकार दिया।