Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. होम /
  2. शब्दकोश /
  3. Từ Điển Tây Ban Nha Việt /
  4. cuarto mes

cuarto mes

/ˈkwar.to ˈmes/
tháng tư

El cuarto mes del año es abril.

Tháng tư là tháng thứ tư trong năm.


trang trọng

Tháng thứ tư trong năm, tức tháng tư.

En muchos países, el cuarto mes es abril.

Ở nhiều nước, tháng tư là tháng tư.

Trong lịch Gregory, tháng tư là tháng thứ tư và có 30 ngày.

Cụm từ kết hợp

cuarto mes del añotháng tư trong năm

Từ đồng nghĩa

mes de abril

Mẹo hay

Ghi nhớ

Tháng tư là tháng thứ tư trong năm, ngay sau tháng ba.

Nguồn gốc từ

Từ 'cuarto' bắt nguồn từ tiếng Latin 'quartus' (thứ tư), và 'mes' từ 'mensis' (tháng).

Ghi chú sử dụng

Thường dùng để chỉ tháng tư trong lịch, không phải tháng nào khác.

Phân tích từ

cuarto
thứ tư
root
+
mes
tháng
root
Từ Điển Tây Ban Nha Việt
और Spanish→Vietnamese शब्द देखें →

सीखने की प्रगति

अपनी सीखने की यात्रा को ट्रैक करें!

• अपनी शब्दावली बनाने के लिए शब्द सहेजें

• अपनी दैनिक लगातार श्रृंखला की निगरानी करें

• व्यक्तिगत समीक्षा अनुस्मारक प्राप्त करें

• सीखे गए शब्दों के आँकड़े देखें

उन्नत सुविधाओं तक पहुँचने और अपनी प्रगति को ट्रैक करने के लिए लॉग इन करें!

डैशबोर्ड पर जाएं →

वर्ष के शब्द

सबसे उल्लेखनीय शब्द जिन्होंने प्रत्येक वर्ष को परिभाषित किया। उस शब्दावली की खोज करें जिसने हमारी दुनिया को आकार दिया।