Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. होम /
  2. शब्दकोश /
  3. Từ Điển Anh Việt /
  4. underdog

underdog

/ˈʌndərˌdɔɡ/
người yếu thế

In the boxing match, the underdog won against all odds.

Trong trận đấu quyền anh, người yếu thế đã chiến thắng vượt qua mọi khó khăn.


thông thường

Người hoặc nhóm bị coi là yếu thế, ít có khả năng thắng trong một cuộc thi, trận đấu hoặc cuộc cạnh tranh.

The underdog team surprised everyone by winning the championship.

Đội yếu thế đã làm mọi người ngạc nhiên khi giành chiến thắng giải vô địch.

Thường dùng trong bối cảnh thể thao, chính trị hoặc kinh doanh.

Cụm từ kết hợp

underdog victorychiến thắng của người yếu thếunderdog storycâu chuyện về người yếu thế

Từ đồng nghĩa

challengeroutsiderunderdog

Từ trái nghĩa

favoritetop dog

Cụm từ liên quan

against all oddscụm từ
vượt qua mọi khó khăn

Mẹo hay

Sử dụng trong bối cảnh cạnh tranh

Từ này thường dùng để mô tả một người hoặc nhóm trong một cuộc thi hoặc trận đấu có khả năng thắng thấp.

Quy tắc vàng

Không dùng cho người hoặc nhóm có khả năng thắng cao

Nếu một người hoặc nhóm có khả năng thắng cao, không nên dùng từ này.

Nguồn gốc từ

Từ ghép từ 'under' (dưới) và 'dog' (chó), ban đầu dùng để chỉ một con chó bị đánh bại trong một trận đấu, sau đó mở rộng nghĩa để chỉ người hoặc nhóm bị coi là yếu thế.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng để mô tả một người hoặc nhóm có khả năng thắng thấp nhưng vẫn cố gắng giành chiến thắng.

Phân tích từ

under
dưới
prefix
+
dog
chó
root
Từ Điển Anh Việt
और English→Vietnamese शब्द देखें →

सीखने की प्रगति

अपनी सीखने की यात्रा को ट्रैक करें!

• अपनी शब्दावली बनाने के लिए शब्द सहेजें

• अपनी दैनिक लगातार श्रृंखला की निगरानी करें

• व्यक्तिगत समीक्षा अनुस्मारक प्राप्त करें

• सीखे गए शब्दों के आँकड़े देखें

उन्नत सुविधाओं तक पहुँचने और अपनी प्रगति को ट्रैक करने के लिए लॉग इन करें!

डैशबोर्ड पर जाएं →

वर्ष के शब्द

सबसे उल्लेखनीय शब्द जिन्होंने प्रत्येक वर्ष को परिभाषित किया। उस शब्दावली की खोज करें जिसने हमारी दुनिया को आकार दिया।