Looking up...
After working for hours, I need to take a break.
Sau khi làm việc nhiều giờ, tôi cần nghỉ ngơi.
Ngừng làm việc hoặc hoạt động trong một thời gian ngắn để nghỉ ngơi hoặc thư giãn.
Let's take a break and grab some coffee.
Chúng ta nghỉ ngơi một lúc và uống cà phê.
The teacher told the students to take a break before the exam.
Giáo viên bảo học sinh nghỉ ngơi trước khi thi.
Thường dùng để chỉ nghỉ ngơi ngắn, không phải nghỉ dài.
Bạn có thể dùng 'take a break' khi muốn nghỉ ngơi sau một thời gian làm việc hoặc học tập.
Từ gốc tiếng Anh, 'take' có nghĩa là 'lấy' hoặc 'thực hiện', còn 'break' có nghĩa là 'nghỉ ngơi'.
Thường dùng trong cuộc sống hàng ngày để chỉ nghỉ ngơi ngắn.