Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. होम /
  2. शब्दकोश /
  3. Từ Điển Anh Việt /
  4. continue

continue

/kənˈtɪnjuː/
tiếp tục

She decided to continue her studies abroad.

Cô ấy quyết định tiếp tục học ở nước ngoài.


trang trọngthông thường

Tiếp tục một hoạt động hoặc quá trình đã bắt đầu.

Despite the difficulties, he chose to continue working on the project.

Dù gặp nhiều khó khăn, anh ấy vẫn chọn tiếp tục làm dự án.

Thường dùng với động từ tiếp diễn (continuous) hoặc động từ hoàn thành (perfect).

Cụm từ kết hợp

continue doing somethingtiếp tục làm gì đócontinue to do somethingtiếp tục làm gì đócontinue with somethingtiếp tục với cái gì đó

Từ đồng nghĩa

proceedcarry onpersistgo on

Từ trái nghĩa

stophaltceasediscontinue

Cụm từ liên quan

carry oncụm từ
tiếp tục
go oncụm từ
tiếp tục

Mẹo hay

Sử dụng 'continue' với động từ nguyên thể

'Continue' thường đi với động từ nguyên thể (bare infinitive), ví dụ: 'continue working'.

Quy tắc vàng

Khác biệt giữa 'continue' và 'keep on'

'Continue' thường dùng cho hành động đã bắt đầu và sẽ tiếp tục, còn 'keep on' nhấn mạnh sự liên tục trong thời gian dài.

Nguồn gốc từ

Từ gốc Latin 'continuare' (từ 'continuus' nghĩa là 'liên tục').

Ghi chú sử dụng

Trong tiếng Anh, 'continue' thường được dùng với 'to' hoặc 'with' để chỉ tiếp tục một hành động hoặc quá trình.

Phân tích từ

con-
với, cùng
prefix
+
-tinue
liên tục
root
Từ Điển Anh Việt
और English→Vietnamese शब्द देखें →

सीखने की प्रगति

अपनी सीखने की यात्रा को ट्रैक करें!

• अपनी शब्दावली बनाने के लिए शब्द सहेजें

• अपनी दैनिक लगातार श्रृंखला की निगरानी करें

• व्यक्तिगत समीक्षा अनुस्मारक प्राप्त करें

• सीखे गए शब्दों के आँकड़े देखें

उन्नत सुविधाओं तक पहुँचने और अपनी प्रगति को ट्रैक करने के लिए लॉग इन करें!

डैशबोर्ड पर जाएं →

वर्ष के शब्द

सबसे उल्लेखनीय शब्द जिन्होंने प्रत्येक वर्ष को परिभाषित किया। उस शब्दावली की खोज करें जिसने हमारी दुनिया को आकार दिया।