Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. होम /
  2. शब्दकोश /
  3. Từ Điển Anh Việt /
  4. performance indicator

performance indicator

/pərˈfɔːrməns ˈɪndɪkeɪtər/
chỉ số hiệu suất

The company uses several performance indicators to measure employee productivity.

Công ty sử dụng nhiều chỉ số hiệu suất để đo lường năng suất của nhân viên.


Kinh doanh
trang trọng

Một số liệu hoặc tiêu chí được sử dụng để đánh giá hiệu suất của một cá nhân, nhóm, hoặc tổ chức trong một lĩnh vực cụ thể.

Key performance indicators (KPIs) help managers track progress toward strategic goals.

Các chỉ số hiệu suất quan trọng (KPIs) giúp các quản lý theo dõi tiến độ hướng tới các mục tiêu chiến lược.

Thường được sử dụng trong quản lý kinh doanh, tài chính và đánh giá hiệu suất.

Cụm từ kết hợp

key performance indicatorchỉ số hiệu suất quan trọngfinancial performance indicatorchỉ số hiệu suất tài chính

Từ đồng nghĩa

metrickey performance indicatorperformance metric

Cụm từ liên quan

key performance indicatorcụm từ
chỉ số hiệu suất quan trọng

Mẹo hay

Sử dụng chính xác

Chỉ số hiệu suất thường được sử dụng trong các lĩnh vực như kinh doanh, tài chính và quản lý, nên hãy chú ý ngữ cảnh khi sử dụng.

Quy tắc vàng

Chọn chỉ số phù hợp

Chỉ số hiệu suất phải được chọn dựa trên mục tiêu cụ thể của tổ chức hoặc cá nhân.

Nguồn gốc từ

Từ ghép từ 'performance' (hiệu suất) và 'indicator' (chỉ số), bắt nguồn từ các phương pháp quản lý và đánh giá hiệu suất trong kinh doanh.

Ghi chú sử dụng

Trong ngữ cảnh kinh doanh, 'performance indicator' thường được viết tắt là KPI (Key Performance Indicator).

Phân tích từ

performance
hiệu suất
root
+
indicator
chỉ số
root
Từ Điển Anh Việt
और English→Vietnamese शब्द देखें →

सीखने की प्रगति

अपनी सीखने की यात्रा को ट्रैक करें!

• अपनी शब्दावली बनाने के लिए शब्द सहेजें

• अपनी दैनिक लगातार श्रृंखला की निगरानी करें

• व्यक्तिगत समीक्षा अनुस्मारक प्राप्त करें

• सीखे गए शब्दों के आँकड़े देखें

उन्नत सुविधाओं तक पहुँचने और अपनी प्रगति को ट्रैक करने के लिए लॉग इन करें!

डैशबोर्ड पर जाएं →

वर्ष के शब्द

सबसे उल्लेखनीय शब्द जिन्होंने प्रत्येक वर्ष को परिभाषित किया। उस शब्दावली की खोज करें जिसने हमारी दुनिया को आकार दिया।