Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. होम /
  2. शब्दकोश /
  3. Từ Điển Anh Việt /
  4. people

people

/ˈpiːpəl/
người

There are many people in the park.

Có rất nhiều người trong công viên.


trang trọng

Những con người, nhóm các cá nhân.

The people of this country are very friendly.

Người dân của nước này rất thân thiện.

Dùng để chỉ một nhóm người hoặc dân số.

trang trọng

Dân chúng, công chúng.

The people have spoken in the election.

Dân chúng đã bày tỏ ý kiến trong cuộc bầu cử.

Dùng để chỉ quần chúng hoặc công chúng.

Cụm từ kết hợp

the peopledân chúnga lot of peoplerất nhiều ngườisome peoplemột số người

Từ đồng nghĩa

individualspersonsinhabitantscitizens

Từ trái nghĩa

no onenobody

Cụm từ liên quan

the peoplecụm từ
dân chúng
a lot of peoplecụm từ
rất nhiều người

Mẹo hay

Sử dụng 'people' với số nhiều

Từ 'people' luôn dùng với số nhiều, không dùng 'a people' mà dùng 'a group of people'.

Quy tắc vàng

Không dùng 'people' với số ít

Từ 'people' không dùng để chỉ một người, dùng 'person' hoặc 'individual' thay vào đó.

Nguồn gốc từ

Từ gốc tiếng Anh 'people' có nguồn gốc từ tiếng Latin 'populus', có nghĩa là 'người dân' hoặc 'dân số'.

Ghi chú sử dụng

Từ 'people' thường dùng để chỉ một nhóm người hoặc dân số. Nó có thể dùng để chỉ một nhóm nhỏ hoặc một nhóm lớn.

Phân tích từ

peo
người
root
+
-ple
nhiều
suffix
Từ Điển Anh Việt
और English→Vietnamese शब्द देखें →

सीखने की प्रगति

अपनी सीखने की यात्रा को ट्रैक करें!

• अपनी शब्दावली बनाने के लिए शब्द सहेजें

• अपनी दैनिक लगातार श्रृंखला की निगरानी करें

• व्यक्तिगत समीक्षा अनुस्मारक प्राप्त करें

• सीखे गए शब्दों के आँकड़े देखें

उन्नत सुविधाओं तक पहुँचने और अपनी प्रगति को ट्रैक करने के लिए लॉग इन करें!

डैशबोर्ड पर जाएं →

वर्ष के शब्द

सबसे उल्लेखनीय शब्द जिन्होंने प्रत्येक वर्ष को परिभाषित किया। उस शब्दावली की खोज करें जिसने हमारी दुनिया को आकार दिया।