never too late

/ˈnɛvər tuː leɪt/
luôn có cơ hội

It's never too late to learn a new language.

Bạn luôn có thể học một ngôn ngữ mới.


thông thường

Diễn tả rằng có thể thực hiện một việc gì đó bất kể đã quá muộn hay chưa.

You're never too late to start exercising.

Bạn luôn có thể bắt đầu tập thể dục bất kể đã quá muộn hay chưa.

Thường dùng để khuyến khích hoặc động viên ai đó không nên bỏ cuộc.

Cụm từ kết hợp

never too late to tryluôn có thể thửnever too late to learnluôn có thể học

Từ trái nghĩa

Cụm từ liên quan

better late than nevertục ngữ
Tốt hơn muộn hơn là không bao giờ

Mẹo hay

Sử dụng trong các tình huống động viên

Câu này thường dùng để khuyến khích ai đó không nên bỏ cuộc.

Nguồn gốc từ

Bắt nguồn từ tiếng Anh, dùng để truyền đạt ý nghĩa khuyến khích và động viên.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng trong các tình huống khuyến khích hoặc động viên ai đó không nên bỏ cuộc.

Từ Điển Anh Việt