never too late
luôn có cơ hộiIt's never too late to learn a new language.
Bạn luôn có thể học một ngôn ngữ mới.
thông thường
Diễn tả rằng có thể thực hiện một việc gì đó bất kể đã quá muộn hay chưa.
You're never too late to start exercising.
Bạn luôn có thể bắt đầu tập thể dục bất kể đã quá muộn hay chưa.
Thường dùng để khuyến khích hoặc động viên ai đó không nên bỏ cuộc.
Cụm từ kết hợp
never too late to tryluôn có thể thửnever too late to learnluôn có thể học
Từ đồng nghĩa
Cụm từ liên quan
Mẹo hay
Sử dụng trong các tình huống động viên
Câu này thường dùng để khuyến khích ai đó không nên bỏ cuộc.
Nguồn gốc từ
Bắt nguồn từ tiếng Anh, dùng để truyền đạt ý nghĩa khuyến khích và động viên.
Ghi chú sử dụng
Thường dùng trong các tình huống khuyến khích hoặc động viên ai đó không nên bỏ cuộc.
Từ Điển Anh Việt