more

/mɔːr/
nhiều hơn

I want more coffee.

Tôi muốn uống thêm cà phê.


chung

Số lượng hoặc số lượng lớn hơn so với trước đó.

She needs more time to finish her work.

Cô ấy cần thêm thời gian để hoàn thành công việc của mình.

Dùng để so sánh số lượng hoặc mức độ.

chung

Một lượng lớn hoặc nhiều hơn so với số lượng bình thường.

He has more books than I do.

Anh ấy có nhiều sách hơn tôi.

Dùng để chỉ số lượng lớn hơn.

chung

Một lượng lớn hoặc nhiều hơn so với số lượng bình thường.

She has more experience than her colleagues.

Cô ấy có nhiều kinh nghiệm hơn các đồng nghiệp của mình.

Dùng để chỉ số lượng lớn hơn.

Cụm từ kết hợp

more thanhơnno morekhông còn nữamore or lessthường là

Từ trái nghĩa

Cụm từ liên quan

no morecụm từ
không còn nữa

Mẹo hay

Sử dụng 'more' để so sánh

Dùng 'more' để chỉ số lượng hoặc mức độ lớn hơn so với trước đó.

Quy tắc vàng

So sánh số lượng

Dùng 'more' để so sánh số lượng giữa hai đối tượng.

Nguồn gốc từ

Từ gốc tiếng Anh cổ 'mā', có nghĩa là 'nhiều hơn'.

Ghi chú sử dụng

Dùng để so sánh số lượng hoặc mức độ giữa hai đối tượng.

Từ Điển Anh Việt