Looking up...
The temperature is minus five degrees.
Nhiệt độ là trừ năm độ.
Trừ, bớt đi, giảm đi một số lượng nào đó.
He subtracted five from ten, getting minus five.
Anh ta trừ năm từ mười, nhận được trừ năm.
Dùng trong toán học và các tình huống tính toán.
Dấu trừ trong toán học, biểu thị số âm.
The equation is 3x - 5 = 0.
Phương trình là 3x trừ năm bằng không.
Dấu trừ thường được sử dụng trong các phương trình toán học.
Trong toán học, 'minus' được sử dụng để biểu thị số âm hoặc phép trừ.
Từ gốc Latin 'minus', có nghĩa là 'ít hơn, bớt đi'.
Trong tiếng Anh, 'minus' thường được sử dụng trong toán học và các tình huống tính toán. Trong tiếng Việt, từ tương đương là 'trừ'.