Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. होम /
  2. शब्दकोश /
  3. Từ Điển Anh Việt /
  4. minus

minus

/ˈmaɪnəs/
trừ

The temperature is minus five degrees.

Nhiệt độ là trừ năm độ.


trang trọng

Trừ, bớt đi, giảm đi một số lượng nào đó.

He subtracted five from ten, getting minus five.

Anh ta trừ năm từ mười, nhận được trừ năm.

Dùng trong toán học và các tình huống tính toán.

chuyên ngành

Dấu trừ trong toán học, biểu thị số âm.

The equation is 3x - 5 = 0.

Phương trình là 3x trừ năm bằng không.

Dấu trừ thường được sử dụng trong các phương trình toán học.

Cụm từ kết hợp

minus signdấu trừminus temperaturenhiệt độ âm

Từ đồng nghĩa

subtractnegative

Từ trái nghĩa

pluspositive

Cụm từ liên quan

minus onecụm từ
trừ một

Mẹo hay

Sử dụng trong toán học

Trong toán học, 'minus' được sử dụng để biểu thị số âm hoặc phép trừ.

Nguồn gốc từ

Từ gốc Latin 'minus', có nghĩa là 'ít hơn, bớt đi'.

Ghi chú sử dụng

Trong tiếng Anh, 'minus' thường được sử dụng trong toán học và các tình huống tính toán. Trong tiếng Việt, từ tương đương là 'trừ'.

Phân tích từ

min
ít hơn
prefix
+
us
từ Latin 'minus'
root
Từ Điển Anh Việt
और English→Vietnamese शब्द देखें →

सीखने की प्रगति

अपनी सीखने की यात्रा को ट्रैक करें!

• अपनी शब्दावली बनाने के लिए शब्द सहेजें

• अपनी दैनिक लगातार श्रृंखला की निगरानी करें

• व्यक्तिगत समीक्षा अनुस्मारक प्राप्त करें

• सीखे गए शब्दों के आँकड़े देखें

उन्नत सुविधाओं तक पहुँचने और अपनी प्रगति को ट्रैक करने के लिए लॉग इन करें!

डैशबोर्ड पर जाएं →

वर्ष के शब्द

सबसे उल्लेखनीय शब्द जिन्होंने प्रत्येक वर्ष को परिभाषित किया। उस शब्दावली की खोज करें जिसने हमारी दुनिया को आकार दिया।