Looking up...
She spoke in a polite manner.
Cô ấy nói một cách lịch sự.
Cách thức hoặc phong cách mà ai đó làm việc hoặc hành động.
The manner in which he solved the problem impressed everyone.
Cách mà anh ấy giải quyết vấn đề đã làm mọi người ngưỡng mộ.
Thường dùng để mô tả phong cách hoặc cách thức của hành động.
Phong cách hoặc thái độ của một người trong giao tiếp hoặc hành vi.
His manner was always respectful and professional.
Phong cách của anh ấy luôn luôn lịch sự và chuyên nghiệp.
Dùng để mô tả thái độ hoặc phong cách của một người trong giao tiếp.
'Manner' thường dùng để mô tả cách thức hoặc phong cách của hành động hoặc thái độ của một người.
'Manner' thường dùng để mô tả phong cách hoặc thái độ, còn 'way' dùng để mô tả cách thức hoặc phương pháp.
Từ gốc Latinh 'manus' (bàn tay) và 'manner' (cách thức).
Thường dùng để mô tả cách thức hoặc phong cách của hành động hoặc thái độ của một người.