Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. होम /
  2. शब्दकोश /
  3. Từ Điển Anh Việt /
  4. approach

approach

/əˈproʊtʃ/
cách tiếp cận

She took a careful approach to solving the problem.

Cô ấy đã tiếp cận vấn đề một cách cẩn thận.


chung

Cách tiếp cận hoặc phương pháp để giải quyết vấn đề hoặc tiếp xúc với ai đó.

The scientist's approach to the experiment was innovative.

Phương pháp tiếp cận của nhà khoa học với thí nghiệm là sáng tạo.

Có thể dùng với nhiều lĩnh vực khác nhau, từ khoa học đến giao tiếp.

chung

Cách di chuyển hoặc tiến gần đến một vật thể hoặc vị trí.

The car approached the intersection slowly.

Chiếc xe đã tiến gần đến ngã tư một cách chậm rãi.

Dùng để mô tả hành động di chuyển.

Cụm từ kết hợp

approach tocách tiếp cậnapproach someonetiếp cận ai đóapproach a problemtiếp cận vấn đề

Từ đồng nghĩa

methodstrategytechniquewaymeans

Từ trái nghĩa

avoidignoreretreatwithdraw

Cụm từ liên quan

take an approachcụm từ
sử dụng một phương pháp
final approachcụm từ
giai đoạn cuối của một quá trình

Mẹo hay

Sử dụng đúng ngữ cảnh

Lưu ý rằng 'approach' có thể dùng như một động từ hoặc danh từ, tùy vào ngữ cảnh.

Quy tắc vàng

Dùng đúng từ loại

Khi dùng như một danh từ, nó thường đi kèm với 'the' hoặc một từ định danh khác.

Nguồn gốc từ

Từ gốc Latin 'adpropiāre', có nghĩa là 'tiến gần'.

Ghi chú sử dụng

Có thể dùng như một động từ hoặc danh từ, tùy vào ngữ cảnh.

Phân tích từ

approach
tiến gần hoặc tiếp cận
root
Từ Điển Anh Việt
और English→Vietnamese शब्द देखें →

सीखने की प्रगति

अपनी सीखने की यात्रा को ट्रैक करें!

• अपनी शब्दावली बनाने के लिए शब्द सहेजें

• अपनी दैनिक लगातार श्रृंखला की निगरानी करें

• व्यक्तिगत समीक्षा अनुस्मारक प्राप्त करें

• सीखे गए शब्दों के आँकड़े देखें

उन्नत सुविधाओं तक पहुँचने और अपनी प्रगति को ट्रैक करने के लिए लॉग इन करें!

डैशबोर्ड पर जाएं →

वर्ष के शब्द

सबसे उल्लेखनीय शब्द जिन्होंने प्रत्येक वर्ष को परिभाषित किया। उस शब्दावली की खोज करें जिसने हमारी दुनिया को आकार दिया।