Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. होम /
  2. शब्दकोश /
  3. Từ Điển Anh Việt /
  4. inferior

inferior

/ɪnˈfɪəriər/
kém hơn

This product is inferior to the previous model.

Sản phẩm này kém hơn so với mẫu trước.


chung

Kém chất lượng, không tốt bằng, thấp hơn về chất lượng hoặc giá trị.

The inferior materials caused the building to collapse.

Vật liệu kém chất lượng đã khiến tòa nhà sụp đổ.

She felt inferior to her colleagues in the new job.

Cô ấy cảm thấy mình kém hơn so với đồng nghiệp trong công việc mới.

Thường dùng để so sánh giữa hai vật, người, hoặc điều gì đó về mặt chất lượng, giá trị, hoặc khả năng.

Cụm từ kết hợp

inferior qualitychất lượng kéminferior productsản phẩm kém chất lượngfeel inferiorcảm thấy mình kém hơn

Từ đồng nghĩa

substandardinferiorsubparsecond-rate

Từ trái nghĩa

superiorbettersuperiorexcellent

Cụm từ liên quan

inferiority complexcụm từ
cảm giác kém hơn

Mẹo hay

Sử dụng chính xác

Dùng 'inferior' khi muốn nhấn mạnh sự kém hơn về chất lượng hoặc giá trị, không dùng để chỉ sự kém hơn về mặt xã hội hoặc cá nhân.

Quy tắc vàng

So sánh chính xác

Khi dùng 'inferior', luôn rõ ràng về tiêu chuẩn hoặc đối tượng so sánh.

Nguồn gốc từ

Từ gốc Latin 'inferior', có nghĩa là 'ở dưới, thấp hơn'.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng để chỉ sự kém hơn về chất lượng, giá trị, hoặc khả năng so với một tiêu chuẩn hoặc đối tượng khác.

Phân tích từ

in-
không
prefix
+
-ferior
ở trên
root
Từ Điển Anh Việt
और English→Vietnamese शब्द देखें →

सीखने की प्रगति

अपनी सीखने की यात्रा को ट्रैक करें!

• अपनी शब्दावली बनाने के लिए शब्द सहेजें

• अपनी दैनिक लगातार श्रृंखला की निगरानी करें

• व्यक्तिगत समीक्षा अनुस्मारक प्राप्त करें

• सीखे गए शब्दों के आँकड़े देखें

उन्नत सुविधाओं तक पहुँचने और अपनी प्रगति को ट्रैक करने के लिए लॉग इन करें!

डैशबोर्ड पर जाएं →

वर्ष के शब्द

सबसे उल्लेखनीय शब्द जिन्होंने प्रत्येक वर्ष को परिभाषित किया। उस शब्दावली की खोज करें जिसने हमारी दुनिया को आकार दिया।