imperfect

/ɪmˈpɜːrfɪkt/
không hoàn hảo

The painting is beautiful, but it has some imperfect details.

Bức tranh rất đẹp, nhưng nó có một số chi tiết không hoàn hảo.


chung

Không hoàn hảo, có những thiếu sót hoặc lỗi.

Nobody is perfect, and that's okay.

Không ai hoàn hảo, và điều đó là bình thường.

The system is imperfect, but it works.

Hệ thống không hoàn hảo, nhưng nó vẫn hoạt động.

Thường dùng để mô tả cái gì đó không hoàn hảo nhưng vẫn có giá trị.

Cụm từ kết hợp

imperfectlykhông hoàn hảoimperfectly formedđược hình thành không hoàn hảo

Từ trái nghĩa

Cụm từ liên quan

imperfect tensecụm từ
thì quá khứ đơn trong tiếng Anh

Mẹo hay

Sử dụng trong ngữ cảnh

Từ 'imperfect' thường dùng để mô tả cái gì đó không hoàn hảo nhưng vẫn có giá trị. Ví dụ: 'The system is imperfect, but it works.'

Nguồn gốc từ

Từ tiếng Anh 'imperfect' có nguồn gốc từ tiếng Latin 'imperfectus', nghĩa là 'không hoàn hảo'.

Ghi chú sử dụng

Từ này thường dùng để mô tả cái gì đó có những thiếu sót nhưng vẫn có giá trị. Nó cũng có thể dùng để chỉ một quá trình chưa hoàn thành.

Phân tích từ

im-
không
prefix
+
perfect
hoàn hảo
root
Từ Điển Anh Việt