Looking up...
She folded the letter and put it in an envelope.
Cô ấy gấp bức thư lại rồi bỏ vào phong bì.
gấp, gập lại (làm cho vật phẳng trở nên nhỏ hơn bằng cách uốn cong)
Fold the paper in half to fit it into the folder.
Gấp tờ giấy làm đôi để nhét vào tập hồ sơ.
Thường dùng cho giấy, vải, khăn, hoặc vật liệu mỏng.
gập lại (thường là vật có cấu trúc như ghế, bàn, hay vật dụng có bản lề)
The camping chair folds up easily for storage.
Chiếc ghế cắm trại này gập lại dễ dàng để cất giữ.
Ám chỉ khả năng thu gọn kích thước bằng cách gập các phần lại.
bỏ cuộc, đầu hàng (trong ngữ cảnh thể thao, cạnh tranh)
After a long debate, he folded under the pressure.
Sau cuộc tranh luận dài, anh ấy đã bỏ cuộc trước áp lực.
Thường dùng trong thể thao (ví dụ: đấu vật) hoặc cạnh tranh (kinh doanh, chính trị).
gấp (trong nấu ăn, làm bánh, hoặc may mặc)
Fold the egg whites gently into the batter.
Trộn nhẹ nhàng lòng trắng trứng vào hỗn hợp bột.
Trong nấu ăn, 'fold' chỉ hành động trộn nhẹ nhàng để giữ không khí trong hỗn hợp.
'Fold' thường chỉ gấp vật phẳng (giấy, vải) theo đường thẳng, trong khi 'bend' chỉ uốn cong vật cứng (kim loại, cây). Ví dụ: 'fold a paper' (gấp giấy) vs. 'bend a metal rod' (uốn cong thanh kim loại).
Trong nấu ăn, 'fold' chỉ hành động trộn nhẹ nhàng để giữ không khí trong hỗn hợp (ví dụ: trộn lòng trắng trứng vào bánh). Không dùng 'mix' hay 'stir' vì sẽ làm mất không khí.
Từ tiếng Anh cổ 'faldan' (gấp), có nguồn gốc từ tiếng German cổ 'falþan'. Có liên hệ với tiếng Latin 'plicare' (gấp) và tiếng Hy Lạp 'plekein'.
Trong tiếng Anh, 'fold' có thể là động từ hoặc danh từ. Khi là danh từ, nó có thể chỉ 'lớp gấp' (ví dụ: nếp gấp trên quần áo) hoặc 'sự bỏ cuộc' (trong thể thao).