Looking up...
The movie was so entertaining that we forgot about the time.
Bộ phim quá giải trí đến nỗi chúng tôi quên mất thời gian.
Gây hứng thú, làm cho vui vẻ hoặc thú vị.
She told entertaining stories about her travels.
Cô ấy kể những câu chuyện giải trí về những chuyến đi của mình.
Thường dùng để mô tả hoạt động, chương trình hoặc người gây hứng thú.
Từ này thường dùng để mô tả hoạt động hoặc chương trình giải trí, không dùng để mô tả người.
Từ gốc tiếng Anh 'entertain' (giải trí) + hậu tố '-ing' (đang làm gì).
Thường dùng để mô tả hoạt động hoặc chương trình gây hứng thú cho người xem hoặc nghe.