disturb

/dɪˈstɜːrb/
làm phiền

Please do not disturb the animals.

Xin đừng làm phiền các động vật.


trang trọng

Gây ra sự phiền toái, làm người khác cảm thấy không thoải mái hoặc làm gián đoạn một hoạt động.

The loud music disturbed the neighbors.

Âm nhạc ầm ĩ đã làm phiền các hàng xóm.

Thường đi kèm với giới từ "to" khi chỉ người bị làm phiền, ví dụ: "disturb someone".

Cụm từ kết hợp

disturb someonelàm phiền ai đó
Từ Điển Anh Việt