Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. होम /
  2. शब्दकोश /
  3. Từ Điển Anh Việt /
  4. contrarian

contrarian

/kənˈtrɛəriən/

"contrarian" का Vietnamese में क्या अर्थ है?

người có quan điểm trái ngược với đa số

He's a contrarian investor who often buys stocks when the market is down.

Anh ấy là một nhà đầu tư trái ngược với đa số, thường mua cổ phiếu khi thị trường xuống.


"contrarian" का सही उपयोग: Vietnamese में परिभाषाएँ और उदाहरण

thông thường

Người có quan điểm trái ngược với đa số, thường phản đối hoặc chống lại ý kiến phổ biến.

She's known as a contrarian in politics, always challenging mainstream views.

Cô ấy được biết đến là một người trái ngược trong chính trị, luôn thách thức các quan điểm chính thống.

Thường dùng để mô tả người có tư duy độc lập, không theo luồng chính.

Cụm từ kết hợp

contrarian investornhà đầu tư trái ngược với đa sốcontrarian viewquan điểm trái ngược với đa số

Từ đồng nghĩa

dissenternonconformistmaverick

Từ trái nghĩa

conformistfollower

Mẹo hay

Sử dụng trong ngữ cảnh chuyên môn

Từ này thường dùng trong kinh tế, chính trị hoặc xã hội để mô tả người có tư duy độc lập.

Nguồn gốc từ

Từ gốc Latin 'contra' (trái ngược) + hậu tố '-arian' (người).

Ghi chú sử dụng

Thường dùng trong các lĩnh vực kinh tế, chính trị hoặc xã hội để mô tả người có tư duy độc lập.

Phân tích từ

contra
trái ngược
prefix
+
-arian
người
suffix
Từ Điển Anh Việt
और English→Vietnamese शब्द देखें →

सीखने की प्रगति

अपनी सीखने की यात्रा को ट्रैक करें!

• अपनी शब्दावली बनाने के लिए शब्द सहेजें

• अपनी दैनिक लगातार श्रृंखला की निगरानी करें

• व्यक्तिगत समीक्षा अनुस्मारक प्राप्त करें

• सीखे गए शब्दों के आँकड़े देखें

उन्नत सुविधाओं तक पहुँचने और अपनी प्रगति को ट्रैक करने के लिए लॉग इन करें!

डैशबोर्ड पर जाएं →

वर्ष के शब्द

सबसे उल्लेखनीय शब्द जिन्होंने प्रत्येक वर्ष को परिभाषित किया। उस शब्दावली की खोज करें जिसने हमारी दुनिया को आकार दिया।