Looking up...
She was my loyal companion through thick and thin.
Cô ấy là bạn đồng hành trung thành của tôi trong mọi hoàn cảnh.
Người hoặc vật đi cùng, hỗ trợ hoặc làm bạn trong một hành trình hoặc hoạt động.
My dog is my constant companion on morning walks.
Chó của tôi là bạn đồng hành không đổi trong những cuộc đi dạo buổi sáng.
Thường dùng để chỉ người hoặc vật đi cùng trong một thời gian dài hoặc trong các hoạt động thường xuyên.
Từ 'companion' thường dùng để chỉ mối quan hệ thân thiết, như bạn bè hoặc người thân.
Từ tiếng Anh có nguồn gốc từ tiếng Pháp cổ 'compagnon', có nghĩa là 'người đi cùng'.
Thường dùng để chỉ người hoặc vật đi cùng trong một thời gian dài hoặc trong các hoạt động thường xuyên.