be manageable
có thể kiểm soát đượcThe project seems manageable with the right team.
Dự án này có vẻ có thể kiểm soát được với đội ngũ phù hợp.
thông thường
Có thể kiểm soát hoặc xử lý được, không quá khó khăn.
With proper planning, the workload will be manageable.
Nếu có kế hoạch hợp lý, lượng công việc sẽ có thể kiểm soát được.
Thường dùng để nói về việc làm, công việc, hoặc tình huống có thể xử lý được.
Cụm từ kết hợp
easily manageabledễ dàng kiểm soát đượchardly manageablekhó kiểm soát được
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Cụm từ liên quan
Mẹo hay
Sử dụng trong ngữ cảnh làm việc
Câu này thường dùng để mô tả công việc hoặc dự án có thể hoàn thành được.
Nguồn gốc từ
Từ 'manageable' có nguồn gốc từ tiếng Latin 'manus' (bàn tay) và 'agere' (làm việc), nghĩa là 'có thể làm việc được'.
Ghi chú sử dụng
Thường dùng để mô tả việc làm, công việc, hoặc tình huống có thể kiểm soát hoặc xử lý được.
Phân tích từ
be
là
verbmanageable
có thể kiểm soát
adjectiveTừ Điển Anh Việt